| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
| Loại bơm | Bơm chìm nước thải cánh kín/hở chống nghẹt (Non-clog) |
| Lưu lượng (Q) | Cực lớn, tối đa lên đến 780 $m^3/h$ |
| Cột áp (H) | Tối đa lên đến 48 m |
| Công suất | Từ 1.5 kW đến 45 kW (2 HP – 60 HP) |
| Kích thước vật rắn | Cho phép vật thể đường kính từ 46 mm đến 90 mm |
| Kích thước họng xả | DN65, DN80, DN100, DN150, DN200, DN250 |
| Nhiệt độ chất lỏng | Tối đa 40°C |
Dòng máy bơm chìm Ebara DL là “gã khổng lồ” trong đại gia đình Ebara, được thiết kế chuyên biệt cho các nhiệm vụ nặng nề nhất. Khác với dòng DF hay DW, dòng DL sở hữu cánh kênh dẫn (Non-clog Channel) giúp đạt lưu lượng cực lớn và vận chuyển vật rắn kích thước khủng.
Dưới đây là các ứng dụng thực tế tiêu biểu của dòng bơm này:
1. Hệ thống thoát nước đô thị và chống ngập
Đây là địa hạt thống trị của dòng DL nhờ dải lưu lượng có thể lên đến 780 $m^3/h$:
-
Trạm bơm tiêu thoát nước mưa: Bảo vệ các khu dân cư, tuyến đường trọng điểm khỏi ngập lụt khi mưa bão hoặc triều cường.
-
Hệ thống thoát nước thành phố: Vận chuyển nước thải từ các khu đô thị về nhà máy xử lý tập trung qua các đường ống kích thước lớn (DN100 – DN250).
2. Xử lý nước thải công nghiệp nặng
Dòng DL chịu được va đập cơ học tốt và môi trường làm việc khắc nghiệt:
-
Nhà máy sản xuất: Bơm nước thải có chứa bùn đặc, tạp chất rắn trong các ngành sản xuất giấy, thực phẩm, dệt nhuộm hoặc chế biến gỗ.
-
Khu chế xuất & Khu công nghiệp: Xử lý nước thải tập trung tại các bể điều hòa hoặc bể lắng bùn.
3. Xây dựng và khai thác khoáng sản
-
Hút hố móng công trình: Xử lý nước lẫn bùn cát, sỏi nhỏ tại các công trường xây dựng cầu đường, tòa nhà cao tầng.
-
Thoát nước hầm mỏ: Bơm thoát nước tại các khu vực khai thác lộ thiên hoặc hầm lò có độ nhiễm bẩn cao.
4. Nông nghiệp và thủy lợi quy mô lớn
-
Tưới tiêu diện rộng: Cấp thoát nước cho các cánh đồng mẫu lớn hoặc hệ thống kênh rạch thủy lợi.
-
Trại nuôi trồng thủy sản: Thay nước cho các hồ nuôi quy mô công nghiệp, nơi cần lưu lượng nước luân chuyển cực nhanh.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.