| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Loại bơm | Ly tâm trục ngang cánh hở (Open Impeller) |
| Vật liệu thân & cánh | Thép không gỉ AISI 304 |
| Kích thước đầu hút | DN50 – DN65 (Φ60 – 76 mm) |
| Kích thước đầu ra | DN50 (Φ60 mm) |
| Lưu lượng (Q) | 6 – 66 m³/h (rất lớn) |
| Cột áp (H) | 4,2 – 17,5 m |
| Kích thước tạp chất | Cho phép vật rắn đi qua tối đa 19 mm |
| Áp suất vận hành | Tối đa 8 bar |
| Nhiệt độ chất lỏng | -5°C đến +90°C |
1. Công nghiệp Thực phẩm và Đồ uống
- Rửa nông sản & thực phẩm: Bơm nước trong hệ thống rửa rau, củ, quả, thịt, cá. Cánh hở giúp vụn thực phẩm, vỏ hoặc hạt nhỏ đi qua không gây kẹt.
- Vệ sinh chai lọ: Dùng trong máy rửa chai, bình nước hoặc hệ thống súc rửa của nhà máy đồ uống.
- Xử lý phế phẩm: Bơm nước có lẫn tạp chất hữu cơ sau chế biến.
2. Xử lý Nước thải và Môi trường
- Thoát nước thải nhẹ: Nước thải từ bếp, nhà hàng có dầu mỡ hoặc vụn thức ăn.
- Xử lý nước thải: Bơm bùn loãng hoặc nước thải có hạt lơ lửng (≤19 mm).
3. Công nghiệp Sản xuất và Xi mạ
- Sơn & xử lý bề mặt: Tuần hoàn bể sơn, hóa chất tẩy rửa.
- Rửa linh kiện: Tẩy dầu mỡ cho chi tiết cơ khí.
4. Nông nghiệp và Chăn nuôi
- Bơm nước ao hồ: Nguồn nước có rêu, bùn nhẹ.
- Vệ sinh chuồng trại: Cấp nước cho hệ thống rửa sàn.
Nội dung đang cập nhật…









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.