Dải hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | EVMSG / EVMS / EVMSL |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1 / 3 / 5 / 10 / 15 / 20 / 32 / 45 / 64 / 90 |
| Lưu lượng tối đa | 120 m³/h |
| Cột áp tối đa | 342 m |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 / 25 / 30 / 35 bar |
| Nhiệt độ chất lỏng | -30°C đến 140°C |
| Kích thước đầu xả | 32 – 150 mm |
Vật liệu bơm
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân bơm dưới | EVMSG: Gang EVMS: Inox 304 EVMSL: Inox 316L |
| Cánh bơm | EVMSG / EVMS: Inox 304 EVMSL: Inox 316L |
| Vòng lót | EVMSG / EVMS: Inox 304 + PSS EVMSL: Inox 316L + PSS |
| Trục bơm | EVMSG / EVMS: Inox 304 EVMSL: Inox 316L hoặc 329A |
| Phớt cơ khí | SiC/Carbon hoặc SiC/SiC với graphite |
Động cơ
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu động cơ | WEG W21 (3 pha) WEG W22 (1 pha / 3 pha tùy chọn) |
| Tần số | 50 Hz |
| Công suất | 0.37 – 45 kW (3 pha) 0.37 – 3 kW (1 pha) |
| Hiệu suất | IE3 |
| Điện áp | 3 pha 230/400 V (≤3 kW) 3 pha 400/690 V (≥4 kW) 1 pha 230 V |
| Số cực | 2 |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Cấp cách điện | Class F (tăng nhiệt Class B) |
1. Hệ thống Cấp nước Nhà cao tầng & Đô thị
- Tăng áp tổng (Booster Sets): Kết hợp 2–4 bơm EVMS cùng biến tần để cấp nước cho các tòa nhà cao tầng hoặc khu nghỉ dưỡng.
- Chuyển nước đi xa: Đẩy nước sạch qua các đường ống dài giữa các trạm bơm đô thị hoặc khu công nghiệp.
2. Hệ thống Nồi hơi & Nhiệt năng (Boiler Feed)
- Cấp nước nồi hơi: Bơm nước vào các lò hơi công nghiệp yêu cầu áp suất cao.
- Hệ thống HVAC: Tuần hoàn nước nóng hoặc nước lạnh trong hệ thống điều hòa trung tâm.
3. Xử lý nước Công nghiệp (RO & Siêu sạch)
- Hệ thống lọc RO: Cung cấp áp suất cao để đẩy nước qua màng lọc thẩm thấu ngược.
- Thực phẩm & dược phẩm: Bơm nước quy trình hoặc hệ thống CIP.
4. Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Bơm bù áp (Jockey Pump): Duy trì áp suất hệ thống chữa cháy.
5. Tưới tiêu & Công nghiệp
- Nông nghiệp công nghệ cao: Tưới phun sương, nhỏ giọt diện tích lớn.
- Rửa áp lực: Dùng trong hệ thống rửa công nghiệp.
Nội dung video đang cập nhật…









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.